Page 154 - Cam nang tam ly khach DL - SDT
P. 154

quan hệ kh|c nhau l{m cho phong c|ch của họ thay đổi sao cho
            phù hợp, ví dụ: trẻ em thì hồn nhiên, ng}y thơ còn thanh niên
            thường th|o v|t, nhanh nhẹn...); môi trường x~ hội (sự thay đổi
            môi trường sống, c|ch l{m ăn, sinh sống cũng ảnh hưởng tới
            phong cách giao tiếp, khi thay đổi phương thức sản xuất kinh
            doanh thì thường phong c|ch quan hệ v{ ứng xử của họ cũng
            thay đổi theo); tri thức, vốn sống, kinh nghiệm... (những yếu tố
            n{y góp phần hình th{nh v{ bổ sung cho phong c|ch giao tiếp
            ho{n thiện hơn, đồng thời cũng tạo nên sự linh hoạt, cơ động
            trong phong c|ch giao tiếp của mỗi c| nh}n).
                Trong  thực  tế,  có  nhiều  c|ch  ph}n  loại  phong  c|ch  giao
            tiếp. Dựa v{o c|c tiêu chí kh|c nhau c|c nh{ t}m lý học có các
            c|ch  ph}n  loại  kh|c  nhau,  nhưng  nhìn  chung,  cách  phân  loại
            được nhiều nh{ nghiên cứu nêu ra l{ c|ch ph}n loại theo đối
            tượng  giao  tiếp,  đó  l{:  phong  c|ch  giao  tiếp  d}n  chủ;  phong
            c|ch giao tiếp độc đo|n; phong c|ch giao tiếp tự do.

                a) Phong c|ch giao tiếp d}n chủ: Ở phong c|ch n{y chủ thể
            giao tiếp thể hiện sự gần gũi, cởi mở, th}n thiện, bình đẳng với
            mọi người; tôn trọng đối tượng giao tiếp; lắng nghe một c|ch
            thực sự. C|c đối tượng giao tiếp biết lắng nghe, biết quan t}m,
            dễ d{ng thiết lập được mối quan hệ tốt dựa trên sự thấu hiểu,
            cảm thông v{ nắm bắt được t}m tư của c|c bên. Ưu điểm của
            phong c|ch giao tiếp n{y là:
                -   ình  đẳng,  gần  gũi,  thoải  m|i  với  đối  tượng  giao  tiếp:
            Người có phong c|ch giao tiếp d}n chủ có xu hướng tạo không
            khí bình đẳng, th}n thiện, thoải m|i trong giao tiếp. Họ cố gắng

            thu  hẹp  khoảng  c|c  với  đối  tượng  giao  tiếp  tới  mức  có  thể
            thông qua việc ăn mặc, đi đứng, nói năng, điệu bộ, cử chỉ.

            152
   149   150   151   152   153   154   155   156   157   158   159