Page 153 - Cam nang tam ly khach DL - SDT
P. 153

5.2. Phong cách giao tiếp trong hoạt động du lịch

                Phong c|ch giao tiếp l{ hệ thống những lời nói, cử chỉ, điệu
            bộ,  động  t|c,  c|ch  ứng  xử  tương  đối  ổn  định  của  mỗi  người
            hoặc  mỗi  nhóm  người  trong  giao  tiếp.  C|c  đặc  tính:  ổn  định;
            chuẩn mực; cơ động, linh hoạt… l{ những đặc trưng cơ bản của
            phong c|ch giao tiếp.
                Tính  ổn  định:  L{  những  t|c  phong,  h{nh  vi  ổn  định,  bền
            vững tạo nên sự kh|c biệt c| nh}n do tính chất của hệ thần kinh
            quy định v{ do c|c phản xạ có điều kiện củng cố kh| bền vững
            do tính c|ch. Tính ổn định còn được thể hiện qua việc mỗi c|
            nh}n  có  phong  c|ch  giao  tiếp  tương  đối  giống  nhau  trong
            những tình huống giống nhau. Phong c|ch giao tiếp được quy
            định bởi yếu tố nghề nghiệp, đặc trưng thời đại, phong tục tập
            qu|n, truyền thống, tôn gi|o...  ởi trong mỗi hoạt động cá nhân
            tham gia v{o những mối quan hệ giao tiếp không tho|t ly khỏi
            điều kiện kinh tế - x~ hội m{ c| nh}n người đó sống.

                Tính chuẩn mực: L{ phần ổn định, bền vững của phong c|ch
            giao tiếp. Trong giao tiếp, con người chịu sự quy định của c|c
            chuẩn mực x~ hội, c|c quy ước x~ hội dưới dạng đạo đức truyền
            thống,  văn  hóa  d}n  tộc,  phong  tục  tập  qu|n  địa  phương,  lễ
            gi|o... v{ c|c ấn định trong giao tiếp. Nếu người n{o không tu}n
            thủ bị đ|nh gi| l{ thiếu văn hóa, không lịch sự.
                Tính cơ động, linh hoạt: Đặc tính n{y giúp con người thích
            nghi với môi trường luôn thay đổi. Sự thay đổi của môi trường
            x~ hội diễn ra từng ng{y, từng giờ l{ nguyên nh}n trực tiếp ảnh
            hưởng tới sự thay đổi phong c|ch của con người. Tính linh hoạt
            được thể hiện qua c|c yếu tố, như: lứa tuổi (sự ph|t triển của
            cơ thể trong từng giai đoạn kh|c nhau tương ứng với c|c mối

                                                                     151
   148   149   150   151   152   153   154   155   156   157   158