Page 179 - Cam nang tam ly khach DL - SDT
P. 179
con người tự tin, năng động, gi{u nghị lực, đang hướng đến
công việc quan trọng.
Tư thế đứng đẹp l{ thẳng người, ngẩng cao đầu, vai không
nhô ra phía trước, ngực thẳng, hai tay buông xuôi tự nhiên,
lòng b{n tay hướng v{o trong, ngón tay giữa hơi chạm v{o
quần, nhìn v{o một bên từ mép tai cho đến mắt c| ch}n phải l{
một đường thẳng.
Tư thế ngồi đẹp l{ tự nhiên, thoải m|i; không ngồi choán
hết chỗ, không ngồi nghiêng về một bên, khi ngồi lưng v{ đầu
phải thẳng để tỏ ra l{ người có tinh thần cao v{ đang sẵn s{ng
tiếp chuyện. Ngồi l}u mỏi có thể tựa lưng nhưng không nên
duỗi ch}n kiểu nửa nằm nửa ngồi. Khi ngồi lên ghế có thể vịn
tay v{o tay vịn của ghế, hoặc đặt lên đùi hay để lên b{n. Khi
ngồi với người lớn tuổi thì nên ngồi ở vị trí thấp hơn. Không
nên rung ch}n, không ghếch ch}n qu| cao.
Động t|c: Động t|c cũng l{ ngôn ngữ không }m thanh có vai
trò quan trọng trong giao tiếp, bao gồm c|c cử chỉ: gật đầu, lắc
đầu, chỉ trỏ, vẫy tay… v{ một số cử chỉ kh|c.
Cần tr|nh một số cử chỉ sau trong giao tiếp: đưa ngón tay
chỉ trỏ v{o người kh|c, đặc biệt l{ v{o mặt; g|c đầu gối v{ chĩa
mũi ch}n v{o phía người đối thoại; ng|p, vươn vai; cắn móng
tay, ngoáy tai; khoanh tay trước ngực; giẫm ch}n, rung đùi hoặc
dùng ngón tay gõ xuống b{n; dụi mắt, cúi đầu.
6.3.6. Nhận biết một số cản trở trong giao tiếp
Cản trở trong giao tiếp l{ những yếu tố, sự kiện g}y trở ngại
qu| trình trao đổi, tiếp xúc, truyền đạt thông tin, sự hiểu biết v{
t|c động qua lại giữa chủ thể v{ kh|ch thể trong giao tiếp, như:
khuôn mẫu ứng xử, ngữ nghĩa của từ, óc ph|n đo|n, khả năng
nghe lựa chọn, sự ngờ vực lẫn nhau. C|c cản trở n{y trong giao
177

