Page 174 - Cam nang CS ho tro mo hinh HTX 4.0 - SDT
P. 174
(1) Các thông so kỹ thuật: phản ánh trĩ�nh độ và tiễm năng
�
�
kỹ thuật - công nghệ, các tiêu chuần và yêu cầu vễ kỹ thuật củầ
�
�
�
một công nghệ;
�
(2) Các thông so kinh tễ: phản ánh hiệu quả, lợi ĩ�ch, các chi
�
phĩ� liên quần tới một công nghệ và việc sử dụng nó;
(3) Các thông so xã hội: phản ánh tác động xã hội, các lợi ĩ�ch
�
�
vễ mặt xã hội do một công nghệ tạo rầ;
�
(4) Các thông so vễ môi trường: phản ánh các yêu cầu củầ
�
�
công nghệ đoi với môi trường, những tác động mà công nghệ và
�
việc sử dụng chúng gây rầ cho môi trường.
Bên cạnh đó, việc đánh giá và lựầ chọn công nghệ, các hợp
�
�
tác xã có thễ căn cứ vào nhóm các chĩ tiêu đo lường năng lực
�
hoạt động củầ công nghệ nhầm đưầ rầ quyễt định hợp lý nhầt.
�
�
�
�
�
Cụ thễ, các chĩ tiêu vễ năng lực hoạt động củầ công nghệ bầo
�
gom: công suầt, thời giần hoạt động on định hoặc có khả năng
�
�
�
hoạt động on định có hiệu quả củầ công nghệ; chễ độ bảo trĩ�,
�
�
�
bảo dưỡng; các chĩ tiêu vễ điễu kiện hoạt động củầ công nghệ
�
(giới hạn vễ nhiệt độ, độ ầm, yêu cầu vễ môi trường làm việc…);
�
�
�
�
quy mô và phạm vi hoạt động củầ công nghệ, trong đó quy
mô và phạm vi hoạt động vễ mặt không giần đóng vầi trò rầt
�
�
quần trọng; quy mô và đặc tĩ�nh củầ những đoi tượng lầo động
�
�
(nguyên vật liệu) được giầ công, chễ biễn bầng công nghệ được
�
�
�
xễm xét; các chĩ tiêu vễ khoảng dầo động củầ các chĩ� so quy
�
�
định năng lực làm việc củầ công nghệ (khoảng dầo động củầ
�
�
các thông so kỹ thuật). Các chĩ tiêu vễ trĩ�nh độ kỹ thuật và công
�
172

