Page 117 - Cam nang ung dung CNS danh cho DB DTTS - SDT
P. 117
B2B (Business-to-Business)
• B2B l{ giao dịch giữa c|c doanh nghiệp với nhau, bao
gồm mua b|n nguyên liệu, thiết bị, dịch vụ sản xuất, công
nghệ...
Ví dụ Một nh{ m|y sản xuất may mặc đặt mua vải từ một
nh{ cung cấp vải; một công ty x}y dựng mua m|y móc thiết bị
từ một nh{ cung cấp m|y móc…
• Đặc điểm B2B
- Giao dịch quy mô lớn Số lượng h{ng hóa, dịch vụ thường
lớn, gi| trị giao dịch cao.
- Mối quan hệ l}u d{i Doanh nghiệp thường hợp t|c với
nhau trong thời gian d{i, x}y dựng mối quan hệ bền vững.
- Quy trình phức tạp Gồm nhiều bước, từ tìm kiếm thông tin,
thương lượng gi| cả, ký kết hợp đồng, thanh to|n, giao nhận...
- Nhu cầu thông tin cao Doanh nghiệp cần nắm bắt thông
tin thị trường, đối thủ cạnh tranh, công nghệ mới để đưa ra
quyết định kinh doanh hiệu quả.
B2C (Business-to-Consumer)
• B2C l{ giao dịch giữa doanh nghiệp v{ người tiêu dùng
về c|c h{ng hóa, dịch vụ tiêu dùng như quần |o, điện thoại, đồ
gia dụng, dịch vụ du lịch, giải trí...
Ví dụ Một người mua một chiếc điện thoại thông minh từ
một cửa h{ng online; một người đặt vé m|y bay đi du lịch từ
một trang web đặt vé trực tuyến…
115

