Page 137 - Cam nang ung dung CNS danh cho DB DTTS - SDT
P. 137

Chuyển khoản: Cho phép người dùng chuyển khoản đến c|c
           t{i khoản ng}n h{ng kh|c trong cùng hoặc kh|c ng}n h{ng.

               Thanh toán hóa đơn: Cho phép người dùng thanh to|n c|c
           hóa đơn dịch vụ như điện, nước, Internet, truyền hình c|p...

               Nạp tiền điện thoại: Cho phép người dùng nạp tiền điện
           thoại cho bản th}n hoặc người kh|c.

               Mua vé máy bay, vé tàu hỏa: Cho phép người dùng mua vé
           m|y bay, vé t{u hỏa trực tuyến.

               Mua sắm trực tuyến: Cho phép người dùng mua sắm trực
           tuyến tại c|c website thương mại điện tử.

               Mở tài khoản tiết kiệm và đầu tư: Cho phép người dùng
           mở t{i khoản tiết kiệm trực tuyến, đầu tư trực tuyến.

               Vay vốn: Cho phép người dùng vay vốn trực tuyến.

               Bảo hiểm: Cho phép người dùng mua bảo hiểm trực tuyến.
               Quản lý thẻ tín dụng: Cho phép người dùng quản lý thẻ tín
           dụng, thanh to|n hóa đơn, theo dõi hạn mức tín dụng...

               Đổi ngoại tệ: Cho phép người dùng đổi ngoại tệ trực tuyến.

               Hỗ  trợ  khách  hàng:  Cung  cấp  kênh  hỗ  trợ  kh|ch  h{ng
           trực tuyến, giúp người dùng giải đ|p c|c thắc mắc v{ giải quyết
           vấn đề.

               2.2.3. Ưu điểm

               Tiện lợi: Người dùng có thể thực hiện giao dịch mọi lúc,
           mọi nơi, chỉ cần có kết nối Internet.


                                                                     135
   132   133   134   135   136   137   138   139   140   141   142