Page 107 - Cam nang CS ho tro mo hinh HTX 4.0 - SDT
P. 107
�
�
+ Công nghệ nhân giong bầng nuôi cầy mô tễ bào, đột biễn
�
�
�
phóng xạ;
+ Công nghệ tễ bào động vật trong đông lạnh tinh, phôi và
�
�
cầy chuyễn hợp tử, phân biệt giới tĩ�nh, thụ tinh ong nghiệm sản
�
�
�
�
xuầt giong vật nuôi;
+ Công nghệ vi sinh, ễnzym và protễin ứng dụng sản xuầt
�
�
quy mô công nghiệp các chễ phầm sinh học dùng trong dinh
�
dưỡng, bảo vệ cây trong, vật nuôi;
�
�
+ Công nghệ sinh học, công nghệ viễn thám trong quản lý và
phòng trừ dịch sâu, bệnh hại cây trong nông lâm nghiệp;
�
�
�
�
+ Công nghệ sản xuầt vầc-xin thú y đễ phòng bệnh cho vật nuôi;
�
+ Công nghệ sinh học phân tử và miễn dịch học, vi sinh vật
học trong phòng, trị một so loại dịch bệnh nguy hiễm đoi với
�
�
�
thủy sản.
- Kỹ thuật cầnh tác, nuôi trong, bảo quản:
�
+ Ưng dụng kỹ thuật cầnh tác không dùng đầt: thủy cầnh,
�
�
�
�
khĩ� cầnh, trong cây trên giá thễ, màng dinh dưỡng;
+ Ưng dụng công nghệ tưới phun, tưới nhỏ giọt có hệ thong
�
�
điễu khiễn tự động, bán tự động;
�
�
+ Ưng dụng công nghệ nhà kĩ�nh, nhà lưới, nhà màng có hệ
�
�
thong điễu khiễn tự động hoặc bán tự động;
�
�
�
+ Ưng dụng công nghệ chiễu xạ, công nghệ xử lý hơi nước
�
nóng, công nghệ xử lý nước nóng, công nghệ sầy lạnh, sầy nhầnh
�
�
trong bảo quản nông sản;
105

